- Chọn bài -Bài 96: Phân sốBài 97: Phân số và phép chia số tự nhiênBài 98: Phân số và phép chia số tự nhiên (Tiếp theo)Bài 99: Luyện tậpBài 100: Phân số bằng nhauBài 101: Rút gọn phân sốBài 102: Luyện tậpBài 103: Quy đồng mẫu số các phân sốBài 104: Quy đồng mẫu số các phân số (Tiếp theo)Bài 105: Luyện tậpBài 106: Luyện tập chungBài 107: So sánh hai phân số cùng mẫu sốBài 108: Luyện tậpBài 109: So sánh hai phân số khác mẫu sốBài 110: Luyện tậpBài 111: Luyện tập chungBài 112: Luyện tập chungBài 113: Luyện tập chungBài 114: Phép cộng phân sốBài 115: Phép cộng phân số (Tiếp theo)Bài 116: Luyện tậpBài 117: Luyện tậpBài 118: Phép trừ phân sốBài 119: Phép trừ phân số (Tiếp theo)Bài 120: Luyện tậpBài 121: Luyện tập chungBài 122: Phép nhân phân sốBài 123: Luyện tậpBài 124: Luyện tậpBài 125: Tìm phân số của một sốBài 126: Phép chia phân sốBài 127: Luyện tậpBài 128: Luyện tậpBài 129: Luyện tập chungBài 130: Luyện tập chungBài 131: Luyện tập chungBài 132: Luyện tập chungBài 133: Hình thoiBài 134: Diện tích hình thoiBài 135: Luyện tậpBài 136: Luyện tập chung


Bạn đang xem: Vở bài tập toán lớp 4 bài 111

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 4: tại đây

Bài 1 trang 32 VBT Toán 4 Tập 2: Điền dấu = vào chỗ chấm:

*

Lời giải:

*

Bài 2 trang 32 VBT Toán 4 Tập 2:

a) Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Viết các phân số
theo thứ tự từ lớn đến bé:

Lời giải:

a) Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

*

b) Viết các phân số


Xem thêm: Dealing With Là Gì ? Tại Sao Lại Gọi Là Deal With? Deal With Là Gì

theo thứ tự từ lớn đến bé:

Hướng dẫn:

Rút gọn các phân số trên ta được:

*

Ba phân số trên sau khi rút gọn thì có cùng mẫu số. Những phân số có cùng mẫu số, phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

Ta được:

*
nên

Bài 3 trang 32 VBT Toán 4 Tập 2: Viết phân số có tử số, mẫu số là số lẻ lớn hơn 6 và bé hơn 10.

a) Phân số đó bé hơn 1.

b) Phân số đó bằng 1.

c) Phân số đó lớn hơn 1.

Lời giải:

Vì phân số có tử số, mẫu số là số lẻ lớn hơn 6 nhỏ hơn 10. Vậy tử số đó có thể là 7 và 9.