Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người thương Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Taste là gì

*
*
*

taste
*

Taste (Econ) Sở thích, thị hiếu.
taste /teist/ danh từ
vịsweet taste: vị ngọtto have no taste: không có vị, nhạt (rượu) vị giác sự nếm; sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự hưởnghe got a taste of her tantrum: anh ấy đã được biết cái cơn tam bành của mụ ta một chút (đồ ăn)a taste of sugar: một chút ít đường sở thích, thị hiếuto have a taste for music: thích hợp nhạcmatter of taste: vụ việc sở thích, vụ việc thị hiếueveryone lớn his taste: tuỳ sở trường riêng của từng ngườito showroom salt lớn taste: thêm muối hạt theo sở thích khiếu thẩm mỹa man of taste: người có khiếu thẩm mỹ ngoại hễ từ nếmto taste sugar: nếm đường nếm mùi, thưởng thức, hưởngto taste the joy of freedom: hưởng niềm vui sướng của tự do nhà hàng ăn uống ít, siêu thị qua loa, nhấm nhápthe sick boy hadn"t tasted food for three days: em bé bỏng ốm đã ba ngày không ăn uống tí gì nội rượu cồn từ bao gồm vịto taste bitter: tất cả vị đắngthe sweets taste of mint: kẹo này vị bội nghĩa hà (nghĩa bóng) nếm mùi, biết mùi, hưởng, trải quato taste of happiness: hưởng hạnh phúcLĩnh vực: xây dựngthị hiếuLĩnh vực: hóa học & vật liệuvịtaste buds: chồi vị giácLĩnh vực: y họcvi giácdư vịsở thíchthị hiếuthị hiếu, sở thíchthử nếmtaste test: sự thử nếmvịafter taste: dư vịalkaline taste: vị kiềmbitter taste: vị cayblank taste: vị nhạtburned taste: vị cháyfishy taste: vị cáflat taste: vị nhạtharsh taste: vị gắthop taste: vị hup-lôngiron taste: vị sắt (khuyết tật của bia)lipase taste: vị ôxi hóa (khuết tật của sữa)off taste: vị lạpeculiar taste: vị đặc biệtpeculiar taste: vị riêng biệt biệtpitchy taste: vị vật liệu nhựa đườngputrid taste: vị thối rữaresidual taste: dư vịsharp taste: vị mạnhsharp taste: vị caysharp taste: vị sốcsour taste: vị chuastale taste: vị ôistrong taste: vị gắttaste threshold: ngưỡng cảm giác về vịthick taste: vị nồngthin taste: vị nhẹtinny taste: vị thiếcweak taste: vị nhẹyeast taste: vị menvị giáctaste testsự nhận xét bằng cảm quantaste testsự nếm

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): taste, distaste, taster, distastefulness, taste, tasteful, distasteful, tasteless, tasty, tastefully, distastefully, tastelessly

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): taste, distaste, taster, distastefulness, taste, tasteful, distasteful, tasteless, tasty, tastefully, distastefully, tastelessly


*

*

*

taste

Từ điển Collocation

taste noun

1 flavour

ADJ. delicious, fresh, pleasant, refreshing | distinctive | pungent, rich, strong | bland, mild | foul, nasty, unpleasant | bitter, creamy, metallic, salty, sharp, smooth, sour, spicy, sweet | authentic You need khổng lồ use fresh herbs khổng lồ get the authentic Italian taste.

VERB + TASTE have The soup had a very salty taste. | leave The drink left a bitter taste in his mouth. (figurative) The whole business left a nasty taste in my mouth. | spoil Don"t have a cigarette now?you"ll spoil the taste of your food! | enhance, improve | enjoy, savour She savoured the taste of the champagne. | disguise, take away I had a strong coffee to lớn take away the nasty taste of the food.

TASTE + NOUN buds 2 a taste small amount

ADJ. little | real That job gave me my first real taste of teaching. | first

VERB + TASTE get, have Have a taste of this cake. | give sb, provide (sb with)

PREP. ~ of This was her first taste of success.

PHRASES a taste of things khổng lồ come The new appraisal scheme is only a taste of things to lớn come.

3 liking

ADJ. catholic, eclectic, varied, wide | modest, simple | advanced, cultured, educated, sophisticated | expensive, extravagant | eccentric, esoteric, strange | acquired, natural Art is an acquired taste?no one is born knowing that Michelangelo is wonderful. | natural | local, national | modern | personal, private | aesthetic, artistic, literary, musical, reading, sexual | audience, consumer, contemporary, popular, public, Western Her msuic appeals to lớn popular taste.

VERB + TASTE have They have a taste for adventure. | like, nói qua You obviously nói qua her taste in reading. | acquire, cultivate, develop, get | thua I"ve lost my taste for travelling. | indulge Now he is retired he has time khổng lồ indulge his tastes for writing and politics. | demonstrate, display Her choice of outfit demonstrated her taste for the outrageous. | appeal to, cater for, match, meet, satisfy, suit a range of hotels to lớn suit all tastes và budgets

TASTE + VERB lie It all depends on where your tastes lie. | change, differ, vary Lifestyles differ & tastes vary.

PREP. for your ~ The theatre was too modern for my taste. | lớn ~ (= according lớn how much of sth as you want) add salt and pepper to lớn taste. | lớn your ~ If fishing is not khổng lồ your taste, there are many other leisure activities on offer. | ~ for People with a taste for complex plots will enjoy this book. | ~ in young people"s tastes in music

PHRASES a man/woman of … tastes a man of advanced tastes | a matter of (personal) taste What type of bicycle you should buy is very much a matter of personal taste.

4 ability to make good choices

ADJ. excellent, exquisite, good, great, impeccable Her work is executed with impeccable taste. | appalling, bad, deplorable, doubtful, dubious, poor, terrible

VERB + TASTE reflect, show The house reflected his taste. | exercise The designer has exercised good taste in her use of different fonts.

PREP. in … ~ That joke was in very poor taste. | with ~ The room had been decorated with great taste. | ~ in She has terrible taste in clothing.

PHRASES an arbiter of taste Contemporary arbiters of taste dismissed his paintings as rubbish. | in the best/worst possible taste The love scenes are all done in the best possible taste. | a lack of taste The remark showed a deplorable lack of taste. | a man/woman of taste, taste and decency The film was judged to lớn offend against standards of public taste và decency.

Từ điển WordNet


n.

a brief experience of something

he got a taste of life on the wild side

she enjoyed her brief taste of independence

v.

perceive by the sense of taste

Can you taste the garlic?

distinguish flavors

We tasted wines last night

experience briefly

The ex-slave tasted freedom shortly before she died




Xem thêm: Từ Điển Tiếng Việt " Mẫn Cán, Hé Lộ Sự Thật Về Nhân Viên Mẫn Cán Ít Ai Biết

English Synonym & Antonym Dictionary

tastes|tasted|tastingsyn.: experience experiment feel sample savor sense kiểm tra try