Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Solicitor là gì



solicitor /sə"lisitə/ danh từ cố vấn pháp luật (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền...) (từ hiếm,nghĩa hiếm) người nài xin
cố vấn pháp luậtluật sưluật sư sơ cấpad solicitornhân viên đi vận động quảng cáoadvertisement solicitorngười môi giới quảng cáoadvertising solicitorngười chào mời quảng cáo

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Solicitor: Luật sư chuyên về cố vấn pháp lý và chuẩn bị hồ sơ pháp lý, và không thường xuyên tham gia kiện tụng tại tòa.





Từ điển Collocation

solicitor noun

ADJ. good | qualified | trainee | duty, practising There will be no court duty solicitor today. She is still a practising solicitor at the age of sixty-two.

PHRASES a firm of solicitors More information about PROFESSIONALS
PROFESSIONALS: be, practise as ~
to practise as a consulting engineer

act as ~ She is acting as architect on this project.

have ~ The group does not have an internal auditor.

need ~ We need an engineer to design us something better.

find ~ It pays to find a good accountant.

appoint, appoint sb (as), engage, get, instruct ~ Appoint a solictor to act on your behalf.

consult (with), get/take advice from, go to, see, speak to, talk to ~ I demand to speak to my lawyer!

an advocate, barrister, lawyer, solicitor acts for/defends/represents sb an in-house lawyer acting for a major company

advise sb/sth ~ His accountant has advised him to close down his business.

Từ điển WordNet


a British lawyer who gives legal advice and prepares legal documents

Xem thêm: Cảm Nhận Của Em Về 8 Câu Cuối Trao Duyên Ngắn Gọn, Hay Nhất, Cảm Nhận 8 Câu Cuối Trao Duyên Ngắn Gọn, Hay Nhất

English Synonym and Antonym Dictionary

solicitress|solicitors|solicitressessyn.: canvasser

Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu