Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Science là gì



science /"saiəns/ danh từ khoa họcman of science: nhà khoa học khoa học tự nhiên ngành khoa họcthe science of optics: ngành quang học (thường)(đùa cợt) kỹ thuật (quyền anh) (từ cổ,nghĩa cổ) trí thức, kiến thứcthe dismal science khoa kinh tế chính trị
khoa họcapplied science: khoa học ứng dụngarchive science: khoa học lưu trữcomputer science: khoa học về máy tínhcomputer science: khoa học tínhcomputer science: khoa học thông tincomputer science: khoa học máy tínhexperimental science: khoa học thực nghiệmfood science: khoa học về thực phẩminformation centre, center for science and technology: trung tâm thông tin khoa học và công nghệinformation science: khoa học máy tínhinformation science: khoa học thông tinkung-fu science: khoa học kiếm hiệpmanagement science: khoa học quản límanagement science: khoa học quản lýnatural science: khoa học tự nhiênpure science: khoa học thuần túyrange of a science: phạm vi khoa họcscience and technology department: phòng (ban) khoa học công nghệscience fiction: truyện khoa học viễn tưởngscience laboratory: phòng thí nghiệm khoa họcscience of physics: khoa học vật lýsoil science: khoa học về đấttechnology applied science: khoa học ứng dụng côngnghệexperimental sciencethực nghiệmhermetic sciencekhoa luyện kimhọc thuậtkhoa họcbehavioural science: khoa học hành vi (như tâm lý học, xã hội học)computer science: khoa học máy tínhdismal science: khoa học thảm đạmexperimental science: khoa học thực nghiệminformation science: khoa học thông tinmanagement science: khoa học quản lýscience and technology: khoa học (và) kỹ thuậtscience and technology: khoa học và kỹ thuậtscience of finance: khoa học tài chínhscience of labour: khoa học lao độngscience of statistics: khoa học thống kêscience park: cơ sở nghiên cứu khoa họcscience park: công viên khoa họcsocial science: khoa học xã hộiadministrative sciencekhoa quản lý hành chánhcommercial sciencekhoa thương mạicommercial sciencethương nghiệp họchome sciencegia chính họcmanagement sciencequản lý họcmaterials sciencekhoa vật liệu họcmedical sciencey họcnautical sciencehàng hải dọcscience of financetài chính họcsoil sciencethổ nhưỡng học

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): science, scientist, scientific, unscientific, scientifically




Xem thêm: Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1 A Closer Look 1, Soạn Tiếng Anh Unit 1 Lớp 9: A Closer Look 1


Từ điển Collocation

science noun

ADJ. hard His essay is not based on hard science. | exact, inexact Politics is as much an art form as an exact science. | popular The magazine contains a lot of popular science. | basic, school I was trying to remember what I had learnt about gravity in school science. | applied, experimental | biological, human, life, natural, physical The life sciences include biology and botany. | agricultural, earth, environmental, food, marine, soil | forensic | medical, veterinary | behavioural, political, social | computer, information | cognitive, linguistic | space | sports | management

SCIENCE + NOUN education, research, teaching | museum, park

PREP. ~ of Meteorology is the science of the weather.

PHRASES the history of science, the laws of science, science and technology, the world of science His experiments have achieved notoriety in the world of science. More information about SUBJECT
SUBJECT: of study do, read, study ~ do ~
is more commonly used with school subjects (but may also be used with university subjects): She did maths, physics and chemistry at school.

study ~ is used with both school and university subjects: He studied German at school. She went on to study mathematics at university.

read ~is only used with university subjects and is quite formal: She was educated privately and at Pembroke College, where she read classics.

lecture in, teach ~ He taught music at a school in Edinburgh.

Other verbs used with subject can also be used with particular subjects of study: Half the students take geography at A level. We offer accounting as a subsidiary course.

~ degree, a degree/diploma in ~ a law degree a higher diploma in fine art

~ class, course, lecture, lesson The genetics lectures are on a different campus.

~ department, a/the department of ~ All enquiries should be made to the Department of Architecture.

~ graduate, student, undergraduate Some architecture graduates gain further qualifications in specialist fields.

~ lecturer, teacher, tutor He"s an English teacher at Highland Road School.

~ professor, (a) professor of ~ She"s professor of linguistics at the University of Wales.