Lớp 1

Lớp 2

Lớp 2 - Kết nối tri thức

Lớp 2 - Chân trời sáng tạo

Lớp 2 - Cánh diều

Tài liệu tham khảo

Lớp 3

Sách giáo khoa

Tài liệu tham khảo

Sách VNEN

Lớp 4

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Lớp 5

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Lớp 6

Lớp 6 - Kết nối tri thức

Lớp 6 - Chân trời sáng tạo

Lớp 6 - Cánh diều

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 7

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 8

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 9

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 10

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 11

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

Lớp 12

Sách giáo khoa

Sách/Vở bài tập

Đề thi

Chuyên đề & Trắc nghiệm

IT

Ngữ pháp Tiếng Anh

Lập trình Java

Phát triển web

Lập trình C, C++, Python

Cơ sở dữ liệu


*

136 chủ đề Ngữ pháp Tiếng AnhTính từ trong tiếng AnhMột số bài Ngữ pháp tiếng Anh khácTài liệu tiếng Anh tham khảo
Cách sử dụng many và much trong tiếng Anh
Trang trước
Trang sau

Cách sử dụng many và much trong tiếng Anh

Tải xuống

*

I. Khái niệm 

Cả much và many đều là từ hạn định, và có nghĩa giống nhau hoặc tương tự. Chúng có nghĩa là a lot of (rất nhiều), in great quantities (với số lượng lớn) hay a great amount (số lượng lớn). Có thể chúng có nghĩa như nhau, nhưng cách sử dụng chúng thì khác nhau.

Bạn đang xem: Sau many là gì

II. Cách dùng

1. Many hoặc much thường được dùng danh từ. Many đi với dannh từ đếm được số nhiều ( countable nouns). -Much được sử dụng với danh từ không đến được ( uncountable nouns)

VD: There are many trees in my village ( Có rất nhiều cây ở làng tôi)

I have so much homework tonight! ( Tối nay con có nhiều bài tập phải làm quá)

He didn’t eat much breakfast ( Cô ấy không ăn sáng nhiều)

2. Much of+ determiner (a, the, this, my…)+ N

VD: You can’t see much of a country in a week

( Anh không thể biết nhiều về một nước trong một tuần đâu)

 I won’t pass the exam. I have missed many of my lessons.

 (Tôi sẽ không thoát được kỳ thi này mất, tôi bỏ quá nhiều bài.)

** Tuy nhiên much of có thể đi với tên người và tên địa danh:

 VD: 

I have seen too much of Howard recently. (Gần đây tôi hay gặp Howard)

 Not much of Denmark is hilly. (Đan mạch không có mấy đồi núi)

3. Many và much dùng nhiều trong câu phủ định và câu nghi vấn, trong câu khẳng định có thể dùng các loại từ khác như plenty of, a lot, lots of... để thay thế.

- How much money have you got? I’ve got plenty.

- He got lots of men friends, but he doesn’t know many women.

* Tuy vậy trong tiếng Anh, much và many vẫn được dùng bình thường trong câu khẳng định.

- Much has been written about the causes of unemployment in the opinion of many economists.

4. Much dùng như một phó từ (much đứng trước động từ nhưng đứng sau very và sau cấu trúc phủ định của câu):

VD:

- I don’t travel much these days. (much = very often)

- I much appreciate your help. (much=highly)

- We very much prefer the country to the town.

- Janet much enjoyed her stay with your family.

5. Much too much / many so many (để nhấn mạnh) dùng độc lập sau mệnh đề chính, trước danh từ mà nó bổ ngữ.

 VD: The cost of a thirty-second commercial advertisement on a television show is $300,000, much too much for most business.

* Many a + singular noun + singular verb: Biết bao nhiêu.

- Many a strong man has disheartened before such a challenge.

(Biết bao chàng trai tráng kiện đã nản lòng trước một thử thách như vậy)

- I have been to the top of the Effeil tower many a time.

 6. Many’s the + + singular verb

- Many’s the student who couldn’t follow the post-graduate courses at universities and colleges under the pressure of money.

(Biết bao nhiêu sinh viên đã không thể theo học các trường ĐH và CĐ do thiếu tiền)

- Many’s the promise that has been broken.

(Biết bao nhiêu lời hứa đã bị phản bội).

Bài tập ứng dụng

Chọn đáp án đúng vào chỗ trống

There are ________ things to do here

A.many 

B. much

C. a lot

D. some

2. We’ve got ________ tea in the house

A. many

B. a lot

C. some

D. any 

3. She doesn’t have ________ books

A. much

B. many 

C. some

D. any

4. We don’t eat ________ meat

A. some

B. much 

C. any

D. many

5. We haven’t got ________ time

A. much 

B. a lot

C. many

D. some

6. There aren’t ________ houses in this town

A. much

B. many 

C. a lot

D. some

7. Has she got ________ milk in her glass

A. a lot of

B. some

C. many

D. much 

8. My sister Hoa has ________ friends

A. many 

B. much

C. lots of

D. some

9. There are ________ teachers in this school

A. many 

B. much

C. any

D. some

10. There aren’t ________ cartoons on TV

A. some

B. much 

C. many

D. a lot of

Đáp Án

1. A

2. D

3. B

4. B

5. A 

6. B

7. D 

8. A

9. A 

10. B

Tải xuống

Giới thiệu kênh Youtube romanhords.com


Đã có app romanhords.com trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Xem thêm: Tìm Việc Làm Lái Xe Tại Bắc Ninh Mới Nhất, Việc Làm Lái Xe Tại Bắc Ninh


*

*

Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.romanhords.com/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile.... mới nhất của chúng tôi.