Đề thi trạng nguyên tiếng việt lớp 5 vòng 18 năm 2020-2021 gồm các câu hỏi theo các vòng giúp học trò tích hợp, đoàn luyện kiến ​​thức đã học trong sách giáo khoa, song song củng cố và sản xuất kiến ​​thức, động lực học môn Tiếng Việt cho học trò. Những bài học. Vui lòng xem cụ thể bên dưới với romanhords.com nhé !

Video hướng dẫn trạng nguyên tiếng việt lớp 5 vòng 18 năm 2021

Đề thi trạng nguyên tiếng việt lớp 5 2021-2022

*

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 Vòng 18

Bài 1: Sự thần tình của loài mèo.

Bạn đang xem: De thi trạng nguyên tiếng việt lớp 5

Ghép 2 ô trống có chứa giống nhau hoặc giống nhau thành từng cặp.

hăng hái Chú chó Ngọn gió Đám mây đường ống
Điền vào Trái đất ông già Đồng Rác
Mặt đất Trang chủ Từ lâu Đám mây Những đứa trẻ
Gijima Ngọn gió Ruộng lúa Chú chó Con dê
Quy Sự chủ quyền Vẫn Phúc Sinda
Về

Câu giải đáp:

………………………… ..

………………………… ..

………………………… ..

………………………… ..

Bài 2. Leopard lambs

Câu 1. u / u / nh / n / ng

…………………………………………………………

Câu 2. oan / ng / kh / d / u

…………………………………………………………

Câu 3. No / far./ is / way / path / space

…………………………………………………………

Hình 4. out / Time / end / no / color / color. / không gian mở

…………………………………………………………

Câu 5. đôi / nắng / ướt / bầu trời / Với / đôi cánh

…………………………………………………………

Câu 6. tàu bay / cuộc sống / vừa đủ / ong / tới / rỉ tai / hoa. Tìm thấy

…………………………………………………………

Câu 7. đất / con. / ngày / là / tháng / đất nước, / Mẹ

…………………………………………………………

Câu 8. Ăn / ngon / ngày / ngủ / uống. / Miệng, / ngủ / đêm

…………………………………………………………

Câu 9. cái gì đó / bởi vì bởi vì / cực khổ / con, / mẹ / là đủ

…………………………………………………………

Câu 10. nếp nhăn. / Nếp nhăn / nếp nhăn / mắt / nhiều / mắt / game thủ có mẹ

…………………………………………………………

Bài 3: Điền từ

Câu 1: Điền từ đúng vào chỗ trống:

Cái chết …………. nó tốt hơn là sống một cuộc sống đáng mắc cỡ.

Câu 2: Điền từ đúng vào chỗ trống:

Sự khoan dung, thứ lỗi tội vạ được gọi là …………… ..

Câu 3: Điền từ đúng vào chỗ trống:

Thà chết còn hơn sống …….

Câu 4: Điền từ đúng vào chỗ trống:

Thảnh thơi và an ninh, không khó nhọc, vất vả thế hệ gọi là …………… ..

Câu 5: Điền từ đúng vào chỗ trống:

Vượt lên trên cái nhỏ tuổi nhất, cái nhỏ tuổi nhất về chất lượng và bầu không khí được gọi là …………… ..

Câu 6: Điền từ đúng vào chỗ trống:

Siêng năng, tâm huyết và cần cù trong công tác cùng được gọi là ………………………….

Câu 7: Điền từ đúng vào chỗ trống:

Việc không vâng lệnh là kín, nhưng mà lên tiếng cho mọi người được gọi là …………….

Câu 8: Điền từ đúng vào chỗ trống:

Gan dạ, quả cảm, không sốt ruột được gọi là ………….

Câu 9: Điền từ đúng vào chỗ trống:

………… Gió béo, thuyền giữa hồ.

Câu 10: Điền từ đúng vào chỗ trống:

Lối sống, nếp nghĩ được sinh ra từ lâu đời và được truyền từ đời này sang đời khác được gọi là ………….

Bài 4: Nhiều chọn lựa 1

Câu 1: Từ “mực” trong các từ “mực hồ”, “nồi mực”, “cá mực” và “cố định”, chúng có quan hệ như thế nào?

A – Từ đồng âm B – Từ đồng nghĩa C – Trái nghĩa D – Nhiều nghĩa

Câu 2: Từ nào sau đây diễn đạt đúng nhất về khoảng trong trắng câu?

“Không khí khô ôi …

Gió đẩy cánh buồm xa

Gió không biết mệt! ”

A – Cánh đồng B – Cửa sổ C – Cửa D – Muối trắng

Câu 3: Những cặp từ nào theo sau giống nhau?

A – bự – thân B – cho – tặng C – bút – cỡ D – trước – sau

Bởi vì nội dung xa quá nên các game thủ chuyên chở về Đề thi Trạng nguyên Tiếng Anh lớp 5 vòng 18. niên học 2021-2022 để xem vừa đủ nội dung.


Đề thi trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 vòng 18 niên học 2021-2022 gồm các câu hỏi trong các vòng thi giúp các em học trò củng cố, đoàn luyện các tri thức đã được học trong sách giáo khoa song song mở mang, nâng cao tri thức và tẩm bổ cho học trò về môn tiếng Việt. Mời các em tham khảo nội dung cụ thể sau đây. Trạng Nguyên tiếng Việt lớp 5 Vòng 18 Bài 1: Phép thuật mèo con. Hãy ghép 2 ô trống chứa nội dung giống hệt hoặc bằng nhau thành đôi.

Xem thêm: Vẽ Tranh Chủ Đề Học Tập Lớp Vẽ Tranh Đề Tài Học Tập Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất

Dương

Khuyển

Gió

Mây

Tẩu

Điền

Địa

Lão

Đồng

Trạch

Đất

Nhà

Già

Vân

Trẻ

Chạy

Phong

Ruộng

Chó

Quy

Khánh

Còn

Phúc

Tồn

Về

Đáp án: ………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………….. Bài 2. Hổ con nhân kiệt Câu 1. ớ/ uồ / nh/ n/ ng …………………………………………………………… Câu 2. oan/ ng/ kh/ d/ u …………………………………………………………… Câu 3. Không / xa./ là/ đường/ nẻo/ gian …………………………………………………………… Câu 4. ra/ Thời/ tận/ vô/ dung nhan/ màu. / mở/ gian …………………………………………………………… Câu 5. đôi / nắng / đẫm / trời/ Với/ cánh …………………………………………………………… Câu 6. bay/đời / trọn/ ong / tới / Bè đảng/ hoa. / tìm …………………………………………………………… Câu 7. đất/ của / con. / ngày /là/ tháng / nước, / Mẹ …………………………………………………………… Câu 8. ăn/ngon/Ngày/nằm/say./mồm,/ngủ/đêm …………………………………………………………… Câu 9. điều/Bởi vì/khổ/con,/mẹ/đủ …………………………………………………………… Câu 10. nhăn./Quanh/nếp/đôi/nhiều/mắt/đã/mẹ …………………………………………………………… Bài 3: Điền từ Câu hỏi 1: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Chết ……….. còn hơn sống nhục. Câu hỏi 2: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Khoan thứ, thứ tha cho người có lỗi được gọi là ……….. Câu hỏi 3: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Chết đứng còn hơn sống ………… Câu hỏi 4: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Thong thả và được im ổn, không phải vất vả, khó nhọc thì gọi là ……….. Câu hỏi 5: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Vượt hẳn lên trên những cái bình thường, nhỏ tuổi nhen về phẩm chất, ý thức thì được gọi là ……….. Câu hỏi 6: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Ham hoạt động, tích cực và chủ động trong các công tác tầm thường thì được gọi là …………… Câu hỏi 7: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Không giữ bí mật, nhưng để mọi người đều có thể biết thì được gọi là ……….. Câu hỏi 8: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Mạnh khỏe, can trương, không sợ nguy nan thì được gọi là ………. Câu hỏi 9: Điền từ hô ứng phù hợp vào chỗ trống: Gió ……… béo, chiến thuyền càng lướt nhanh trên mặt hồ. Câu hỏi 10: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Lối sống và nếp nghĩ đã sinh ra từ lâu đời và được truyền từ mới này sang mới khác thì được gọi là ……….. Bài 4: Trắc nghiệm 1 Câu hỏi 1: Từ “mực” trong các từ “mực nước hồ”, “lọ mực”, “cá mực” “cố định nhất định”, có quan hệ với nhau như thế nào? A – Đồng âm B – Đồng nghĩa C – Trái nghĩa D – Nhiều nghĩa Câu hỏi 2: Trong các từ sau, từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ “Gió khô ô … Gió đẩy cánh buồm đi Gió chẳng bao giờ mệt!” A – Đồng ruộng B – Cửa sổ C – Cửa ngỏ D – Muối trắng Câu hỏi 3: Trong các cặp từ sau, cặp nào là cặp từ đồng nghĩa? A – bự – ốm B – biếu – tặng C – bút – thước D – trước – sau Do nội dung rất dài, mời các game thủ chuyên chở Đề thi trạng nguyên Tiếng việt lớp 5 vòng 18 niên học 2021-2022 để xem vừa đủ nội dung. Mời các game thủ tham khảo thêm các thông báo bổ ích khác trên thể loại Tài liệu của Học Điện Tử Cơ Bạn dạng VN.