Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1

Canxi oxit có thể tác dụng được với những chất nào sau đây?

A. H 2 O , C O 2 , HCl, H 2 S O 4

B. C O 2 , HCl, NaOH, H 2 O

C.

Bạn đang xem: Dãy các chất tác dụng với canxi oxit là

Mg,  H 2 O , NaCl, NaOH

D. C O 2 , HCl, NaCl, H 2 O


*


Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu sau: NaCl, Ba(O H ) 2 , NaOH, N a 2 S O 4 . Chỉ cần dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

A. quỳ tím

B. dung dịch BaC l 2

C. dung dịch KCl

D. dung dịch KOH


 câu 1 chO X gam hỗn hợp Mg(OH)2, CU(OH)2 NAOH TÁC DỤNG VỪA ĐỦ VỚI 50ML DD HCL 2M VÀ TẠO THÀNH 6,025 GAM MUỐI CLORUA.GIÁ TRỊ CỦA X BẰNG BAO NHIÊU ( cho H =1 , O=16, CL= 35,5)

câu 2 cho 50g hỗn hợp gồm cu và fe phản ứng với dung dịch HCL dư thu được3,44 LÍT KHÍ HIDRO Ở ĐKTC (CU=64 FE=56).KHỐI LƯỢNG CỦA CU, FE TRONG HỖN HỢP TRÊN LẦN LƯỢT LÀ BAO NHIÊU GAM

 


Câu 1: Cho các PTHH sau phản ứng nào xảy ra hãy viết

 

MgCl 2 +Ba(OH) 2

 

 Al(OH) 3 +HCl

 

 AgNO 3 +CuCl 2

 

 K 2 O+H 2 O

 

a. Na+H 2 O

 

 


Câu 1. Chất nào sau đây tác dụng với K2O?A. NaOH B. HCl C. KOH D. Ba(OH)2

Câu 2. Oxit nào sau đây tác dụng với Na2O?A. SO2 B. FeO C. CuO D. K2O

Câu 3. Dãy các chất tác dụng với axit H2SO4 là:A. Mg, FeO B. FeO, CO2 C. CuO, SO2 D. K2O, CO2

Câu 4. Chất tác dụng với axit H2SO4 tạo sản phẩm có chất khí làA. KOH B. FeO C. Fe D. Fe2O3

Câu 5. Dung dịch nào sau đây còn được gọi là chất kiềm?A. NaCl B. HCl C. KOH D. KCl

Câu 6. Dãy các chất tác dụng với dd NaOH?A. HCl, SO2 B. FeO, CO2 C. SO2, H2SO4 D. K2O, CO2

Câu 7. Bazơ nào sau đây bị nhiệt phân hủy?A. NaOH B. KOH C. Fe(OH)2 D. Ba(OH)2

Câu 8. Chất nào sau đây có pH A. NaOH B. H2SO4 C. KOH D. Ba(OH)2


Lớp 9 Hóa học
1
0

Cho các chất: hcl, h2so4, na2co3, nacl, naoh, baco3, so2, cao, cuochất nào tác dụng đc vớia, co2b, coc, hcld,hno3e, ba(oh)2f, h3po4


Lớp 9 Hóa học
0
0

Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH) 2 bởi nhiệt là:

A.

CuO, H 2

B.

CuO, H 2 O

C.

CuO, H 2 O 2

D.

Cu 2 O, H 2 O

Hợp chất nào dưới đây dùng để sản xuất NaOH trong công ngiệp

A.

NaNO 3

B.

NaCl

C.

Na 2 CO 3

D.

NaHCO 3


Lớp 9 Hóa học
1
1

Cho thí nghiệm

MnO 2 + HCl đ  Khí ANa 2 SO 3 + H 2 SO 4 ( l )  Khí BFeS + HCl  Khí CNH 4 HCO 3 + NaOH dư  Khí DNa 2 CO 3 + H 2 SO 4 ( l )  Khí Ea. Hoàn thành các PTHH và xác định các khí A, B, C, D, E.b. Cho A tác dụng C, B tác dụng với dung dịch A, B tác dung với C, A tácdung dịch NaOH ở điều kiện thường, E tác dụng dung dịch NaOH. Viết cácPTHH xảy ra.


Lớp 9 Hóa học
1
0

Câu 56. Cho 100 g dung dịch sodium hydroxide NaOH 8% tác dụng vừa đủ với 100g dung dịch hydro chloric acid HCl . (Cho Na = 23, O = 16, H = Cl = 35,5) . Dung dịch thu được có nồng độ là :

A. 11,7 %

B. 5,85 %

C. 17,55 %

D. 8,775 %

Câu 57: Để phân biệt bốn dung dịch gồm Ba(OH)2 , HNO3 , NaCl và K2SO4 trong phòng thí nghiệm người ta dùng:

A. Quỳ tím và dung dịch phenol phtalein.

B. Giấy đo pH và quỳ tím.

C. Quỳ tím và dung dịch BaCl2 .

Xem thêm: Bullet Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Kết Nối Tri Thức, Giải Sgk Tiếng Anh 6

D. Nước và dung dịch BaCl2 .

Câu 58: Hòa tan 11,2 g bột sắt Fe bằng lượng vừa đủ dung dịch hydro chloric acid HCl nồng độ 2M. (Biết Fe = 56), vậy thể tích dung dịch acid đã dùng là:

A. 0,1 lit

B. 0,2 lit

C. 0,3 lit

D. 0,05 lit

Câu 59: Hòa tan 9,6 g kim loại magnesium Mg bằng lượng vừa đủ dung dịch sulfuric acid H2SO4 . (Cho Mg = 24). vậy thể tích khí hydrogen tạo thành ở điều kiện chuẩn (Vmol = 24,79 lít/mol) là:

A. 9,916 lit

B. 4,958 lit

C. 4,48 lit

D. 8,96 lit

Câu 60 : Hòa tan 16 g copper (II) oxide CuO bằng lượng vừa đủ 200g dung dịch sulfuric acid H2SO4 . (Cho Cu = 24, S = 32, O = 16). Chất tan tạo thành sau phản ứng có nồng độ là: