Bài tập phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối chọn lọc, có lời giải

Với Bài tập phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối chọn lọc, có lời giải Toán lớp 10 tổng hợp 15 bài tập trắc nghiệm có lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn tập, biết cách làm dạng bài tập phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối từ đó đạt điểm cao trong bài thi môn Toán lớp 10.

Bạn đang xem: Chuyên đề phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối lớp 10

*

Câu 1. Tập nghiệm S của phương trình |3x-2| = 3-2x là:

A. S = {-1; 1}B. S = {-1}C. S = {1}D. S = {0}

Câu 2. Tập nghiệm S của phương trình |2x-1| = x-3 là:

A. S = {4/3}B. S = ∅C. S = {-2; 4/3}D. S = {-2}

Câu 3. Tổng các nghiệm của phương trình |x2 + 5x + 4| = x + 4 bằng:

A. -12B. -6C. 6D. 12

Câu 4. Tổng các nghiệm của phương trình 4x(x-1) = |2x-1| + 1 bằng:

A. 0B. 1C. 2D. -2

Câu 5. Phương trình: |2x-4| + |x-1| = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A. 0B. 1C. 2D. Vô số

Câu 6. Gọi x1, x2 (x1 2) là hai nghiệm của phương trình |x2 - 4x - 5| = 4x - 17. Tính giá trị biểu thức P = x12 + x2

A. P = 16B. P = 58C. P = 28D. P = 22

Câu 7. Phương trình |2x + 1| = |x2 - 3x - 4| có bao nhiêu nghiệm?

A. 0B. 1C. 2D. 4

Câu 8. Phương trình: |x+2| + |3x-5| - |2x-7| = 0, có nghiệm là:

A. ∀x ∈ <-2; 5/3>B. x = -3C. x = 3D. x = 4

Câu 9.Cho phương trình:

*
. Có nghiệm là:

A. x = 1B. x = 3C. x = 4D. x = 5

Câu 10.Phương trình

*
. Có các nghiệm là:

A. x = -1/8, x = -7

B. x = -21/9, x = 2/23

C. x = -22/9, x = 1/23

D. x = -23/9, x = 3/23

*

Câu 11. Tập nghiệm của phương trình:|x-2| = |3x-5| (1) là tập hợp nào sau đây ?

A. {3/2; 7/4}B. {-3/2; 7/4}C. {-7/4; -3/2}D. {-7/4; 3/2}

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình:|x-2| = 2x-1 là

A. S = {-1; 1}B. S = {-1}C. S = {1}D. S = {0}

Câu 13. Phương trình: |3-x| + |2x+4| = 3, có nghiệm là

A. x = (-4)/3B. x = -4C. x = 2/3D. Vô nghiệm

Câu 14. Số nghiệm của các phương trình (2x-1)2 - 3|2x-1| - 4 = 0 là:

A. 1 nghiệmB. 2 nghiệmC. 3 nghiệmD. 4 nghiệm

Câu 15. Số nghiệm của các phương trình

*
là:

A. 1 nghiệmB. 2 nghiệmC. 3 nghiệmD. 4 nghiệm

Đáp án và hướng dẫn giải

Câu 12 3 4 5 67 8 9 1011 12 1314 15
Đáp án ABBBACDAAA ACDBD

Câu 1. Chọn A

*

Câu 2. Chọn B

*

Vậy S = ∅

Câu 3. Chọn B

*

Có 0 + (-2) + (-4) = -6

Câu 4. Chọn B

Phương trình tương đương với 4x2 - 4x - |2x-1| - 1 = 0

Đặt t = |2x-1|, t ≥ 0. Suy ra t2 = 4x2 - 4x + 1 ⇒ 4x2 - 4x = t2 - 1

Phương trình trở thành t2 - 1 - t - 1 = 0 ⇔ t2 - t - 2 = 0 ⇔

*

Với t = 2, ta có |2x-1| = 2

*

*

Câu 5. Chọn A

|2x - 4| + |x - 1| = 0 ⇔

*

Câu 6. Chọn C

*

Câu 7.

Xem thêm: 80 Đề Minh Hoạ 2019 Chu Văn Biên, Đề Thi Thpt Qg

Chọn D

Phương trình

*

Câu 8. Chọn A

Trường hợp 1: x ≤ -2

Phương trình thành: -x - 2 - 3x + 5 + 2x - 7 = 0

⇔-2x = 4 ⇔ x = -2 (nhận)

Trường hợp 2: -2 ≤ x ≤ 5/3

Phương trình thành: x + 2 - 3x + 5 + 2x - 7 = 0 ⇔ 0x = 0 (luôn đúng)

Suy ra -2 ≤ x ≤ 5/3

Trường hợp 3: 5/3 ≤ x ≤ 7/2

Phương trình thành: x + 2 + 3x - 5 + 2x - 7 = 0 ⇔ 6x = 10 ⇔ x = 5/3 (nhận)