- Chọn bài -Bài 1. Điện tích Định luật Cu-lôngBài 2. Thuyết electron Định luật bảo toàn điện tíchBài 3. Điện trường và cường độ điện trường Đường sức điệnBài 4. Công của lực điệnBài 5. Điện thế Hiệu điện thếBài 6. Tụ điệnBài 7. Dòng điện không đổi Nguồn điệnBài 8. Điện năng Công suất điệnBài 9. Định luật Ôm đối với toàn mạchBài 10. Ghép các nguồn điện thành bộBài 11. Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạchBài 12. Thực hành :Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hoáBài 13. Dòng điện trong kim loạiBài 14. Dòng điện trong chất điện phânBài 15. Dòng điện trong chất khíBài 16. Dòng điện trong chân khôngBài 17. Dòng điện trong chất bán dẫnBài 18. Thực hành : Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzitoBài 19. Từ trườngBài 20. Lực từ Cảm ứng từBài 21. Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệtBài 22. Lực Lo-ren-xơBài 23. Từ thông Cảm ứng diện từBài 24. Suất điện động cảm ứngBài 25. Tự cảmBài 26. Khúc xạ ánh sángBài 27. Phản xạ toàn phảnBài 28. Lăng kínhBài 29. Thấu kính mỏngBài 30. Giải bài toán về hệ thấu kínhBài 31. MắtBài 32. Kính lúpBài 33. Kính hiển viBài 34. Kính thiên vănBài 35. Thực hành Xác định tiêu cự của thấu kính phân kì


Bạn đang xem: Bài 4 lý 11

*
*
*

*


tương tác tỉnh điện có nhiều điểm tương đồng với tương tác hấp dẫn. ta sẽ thấy, công của lực điện cũng có những điểm tương đồng với công của trong lực. đặc điểm của lực điện tác dụng lên một điện tích đặt trong điện trường đều đặt điện tích q dương (q > 0) tại một điểm m trong điện trường đều (hình 4.1), nó sẽ chịu tác dụng của một lực điện f = qe. lực f là lực không đổi, có phương song song với các đường sức điện, chiều hướng từ bản dương sang bản âm, độ lớn bằng qe.2. công của lực điện trong điện trường đềua) điện tích q dương di chuyển theo đường thẳngmn, làm với các đường sức điện một góc 0, vớimn=& (hình 4.2). ta có công của lực điện : amn = fs = fiscosovới f = qe và scos(y = d thì:a min = qied (4.1)trong đó d = mh là độ dài đại số, với m là hình chiếu của điểm đầu đường đi, h là hình chiếu của điểm cuối đường đi trên một đường sức. ta chọn chiều dương cho mh cùng chiều với chiều của đường sức. vì q > 0, nên f cùng chiều với e. do đó, ơ vừa là góc giữa lực điện f và độ dời s, vừa là góc giữa hướng của đường sức và hướng của độ dời ý. – nếu q 0, do đó d>0 (mh cùng chiều đường sức) và amn > 0. – nếu q > 90° thì cosơ amin = wm – win (4.4)công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích không phụ thuộc hình dạngg thế năng củ ột điệ ܒ ܼܝ ܢܬܐܝ ܧܥܘ a tai diém mt g điện trường: wfa. f. via thế năng tỉ lệ thuận với q. — ܒ ܒ ܢܝܬܐ- ܬ ܥ ܢܝ ܠܝ ܐܦܢ ܢܝ ܙ . – – ܬ ܐ- ܡܶܦܩ – ܢܝ ܬ ܢܝܬܐ ܗܝ ܣܺ ܐܦܝ ܚܝܘ ܘܠܐ ܒ ܬܐ, g điện trường.câu hởi va bai tâp1. viết công thức tính công của lục điện trong sự 5. một êlectron di chuyển được đoạn đường di chuyển của một điện tích trong một điện 1 cm, dọc theo một đưởng sức điện, dưởi tác truờng déu. dụng của lực điện trong một điện trưởng dễu2. nêu đặc điểm của công của lực điện tác dụng co ಇಂಗ್ಲ độ điện trường 1000 ym hỏi công lên điện tích thủ q khi cho q di chuyển trong của lực điện có giá trị nào sau đây ? điện trường. a -1.6.106 j. b. 16.1016.j.3. thế năng của điện tích q trong một điện trường c. -1.6.1018 j, d. +1.6.108j.phụ thuộc vä0 q như thế nào ?6. cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát tù điểm m rồi trở lại điểm m. công của lục điện bảng bao nhiêu ? 4. cho điện tích thủ q di chuyển trong một điện 7. một electron được thả không vận tốc ban đầu trường đều dọc theo hai đoạn tháng mn và np ở sát bản âm, trong điện tũong đêu giữa haibiết rằng lục điện sinh công dương và mn dài bản kim loại phảng, tích điện trái dấu. cường hơn np. hỏi kết quả nào. sau đây là đúng, khi độ điện trường giữa hai bản là 1000 wm. so sánh các công amn và ane của lục điện ? khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. a, a\>ap. tỉnh động năng của electron khi nó đến đập vào bản dương b. awn

*



Xem thêm: Mặt Trăng Máu Là Gì ? Mặt Trăng Máu Xuất Hiện LúC MấY Giờ, NgàY NàO?

Bài 5. Điện thế Hiệu điện thế